Toyota Fortuner là dòng xe có ngoại hình mạnh mẽ, nhiều trang bị hiện đại cùng hệ thống an toàn và tiện nghi đẳng cấp.
Ngày 04/05/2022, Toyota Việt Nam đã chính thức ra mắt phiên bản nâng cấp giữa vòng đời Toyota Fortuner 2023. Mặc dù chỉ là bản nâng cấp giữa vòng đời và chỉ áp dụng cho bản máy dầu, bản máy xăng nhập khẩu vẫn giữ nguyên nhưng phiên bản này đã thu hút được không ít được sự chú ý và hào hứng từ phía người tiêu dùng. Phiên bản nâng cấp có nhiều điểm đổi mới về an toàn và tiện nghi, mang đến sự hào hứng trải nghiệm lái của chiếc xe này. Giá xe Toyota Fortuner từ tháng 06/2023 đã được điều chỉnh tăng nhẹ so với trước đó, kèm theo đó là nâng cấp trang bị an toàn trên các phiên bản nhập khẩu.
Tại thị trường Việt Nam, Toyota Fortuner chịu nhiều sức ép từ các đối thủ cùng phân khúc như: Ford Everest, Hyundai Santa Fe, Kia Sorento, Mitsubishi Pajero Sport, Vinfast Lux SA2.0, Honda CRV, Mazda CX8.
Từ tháng 06/2023 giá bán xe Toyota Fortuner có tăng nhẹ, cụ thể bảng giá Toyota Fortuner dưới đây:
Phiên bản | Xuất xứ | Giá niêm yết mới (VNĐ) |
Fortuner 2.4 MT 4×2 | Lắp ráp trong nước | 1.026.000.000 |
Fortuner 2.4 AT 4×2 | Lắp ráp trong nước | 1.118.000.000 |
Fortuner 2.4 AT 4×2 Legender | Lắp ráp trong nước | 1.259.000.000 |
Fortuner 2.8 AT 4×4 | Lắp ráp trong nước | 1.434.000.000 |
Fortuner 2.8 AT 4×4 Legender | Lắp ráp trong nước | 1.470.000.000 |
Fortuner 2.7 AT 4×2 | Nhập khẩu | 1.229.000.000 |
Fortuner 2.7 AT 4×4 | Nhập khẩu | 1.319.000.000 |
Như vậy là các bản máy dầu lắp ráp trong nước tăng giá 11 triệu, còn bản máy xăng nhập khẩu tăng giá 42 triệu so với giá niêm yết cũ.
Hiện tại, từ 10/03 đến 30/04/2023, khách hàng mua xe Toyota Fortuner được hỗ trợ gói tài chính với lãi suất ưu đãi 7,99% trong 3 tháng đầu và 9,99% trong 6 tháng tiếp theo dành cho khách hàng mua xe có thời gian vay từ 24 tháng.
Ngoài ra, mỗi đại lý sẽ có những chương trình khuyến mãi thêm cho khách hàng mua xe, để biết chính xác chiếc xe của mình có được hưởng ưu đãi hay không, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý ô tô trên website bonbanh.com.
Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Toyota Fortuner, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:
Vậy, giá lăn bánh các dòng xe Toyota Fortuner 2023 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.026.000.000 | ||
Phí trước bạ | 123.120.000 | 102.600.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.171.893.400 | 1.151.373.400 | 1.132.373.400 |
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.118.000.000 | ||
Phí trước bạ | 134.160.000 | 111.800.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.274.933.400 | 1.252.573.400 | 1.233.573.400 |
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.259.000.000 | ||
Phí trước bạ | 151.080.000 | 125.900.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.432.850.400 | 1.407.673.400 | 1.388.673.400 |
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.434.000.000 | ||
Phí trước bạ | 172.080.000 | 143.400.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.628.853.400 | 1.600.173.400 | 1.581.173.400 |
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.470.000.000 | ||
Phí trước bạ | 176.400.000 | 147.000.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.669.173.400 | 1.639.773.400 | 1.620.773.400 |
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.229.000.000 | ||
Phí trước bạ | 147.480.000 | 122.900.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.399.253.400 | 1.374.673.400 | 1.355.673.400 |
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 1.319.000.000 | ||
Phí trước bạ | 158.280.000 | 131.900.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | ||
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | ||
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | ||
Phí biển số | 20.000.000 | 1.000.000 | |
Giá lăn bánh | 1.500.053.400 | 1.473.673.400 | 1.454.673.400 |
Dòng xe | Giá xe Toyota Fortuner | Giá xe Ford Everest | Giá xe Hyundai Santa Fe | Giá xe Kia Sorento | Giá xe Mitsubishi Pajero Sport | Giá xe Vinfast Lux SA2.0 | Giá xe Honda CRV | Giá xe Mazda CX8 |
Giá bán từ | 1,026 triệu đồng | 1,099 tỷ đồng | 1,055 tỷ đồng | 1,149 tỷ đồng | 1,13 tỷ đồng | 1,552 tỷ đồng | 998 triệu đồng | 949 triệu đồng |
Xem thêm: Tin bán xe Toyota Fortuner cũ mới giá tốt
Thông số |
2.4MT 4×2 |
2.4AT 4×2 |
2.4AT 4×2 Legender |
2.8AT 4×4 |
2.8AT 4x4 Legender |
2.7AT 4×4 |
2.7AT 4x2 |
Dòng xe |
SUV |
||||||
Số chỗ ngồi |
7 chỗ |
||||||
Dung tích động cơ |
2.4L |
2.8L | 2.7L | ||||
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 | ||||||
Hệ dẫn động | Cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian | Cầu sau | ||||
Nhiên liệu |
Dầu |
Xăng | |||||
Công suất (Hp/vòng/phút) |
147/3.400 |
201/3.400 |
164/5.200 | ||||
Momen xoắn (Nm/vòng/phút) | 400/1.600 | 500/1.600 | 245/4.000 | ||||
Hộp số |
6MT |
6AT |
|||||
Kích thước DxRxC (mm) |
4.795 x 1.855 x 1.835 |
||||||
Khoảng sáng gầm (mm) |
279 |
||||||
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
5,8 |
||||||
Mâm |
265/65R17 |
265/60R18 |
|||||
Phanh |
Có |
Trên đây là giá của Toyota Fortuner 2023 mà bonbanh.com cập nhật. Cùng các thông tin đánh giá chân thực và khách quan nhất. Để tìm hiểu thêm các mẫu xe khác, mời quý độc giá tham khảo thêm các bài viết khác của chúng tôi.
(Nguồn Bonbanh.com)